Nghĩa của từ "bosom buddy" trong tiếng Việt

"bosom buddy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bosom buddy

US /ˈbʊz.əm ˌbʌd.i/
UK /ˈbʊz.əm ˌbʌd.i/
"bosom buddy" picture

Danh từ

bạn thân thiết, bạn tâm giao

a very close friend with whom one shares secrets and feelings

Ví dụ:
We have been bosom buddies since we were in kindergarten.
Chúng tôi đã là bạn thân thiết từ khi còn học mẫu giáo.
She is my bosom buddy; I can tell her anything.
Cô ấy là bạn tâm giao của tôi; tôi có thể kể cho cô ấy nghe bất cứ điều gì.
Từ liên quan: